Các trạng thái tên miền (Domain Status Code)

Đánh giá bài viết
  • OK : Trạng thái thể hiện tên miền hoạt động bình thường sau khi đăng ký.
  • serverTransferProhibited : Trạng thái không cho phép transfer tên miền.
  • serverRenewProhibited: Trạng thái không thể được gia hạn. Nó là trạng thái không thông dụng vì nó có hiệu lực trong quá trình tranh chấp pháp lý.
  • pendingTransfer: Đang chờ Chuyển đổi nhà đăng ký.
  • pendingUpdate: Đang chờ Cập nhật
  • pendingRenew: Đang chờ Gia hạn
  • pendingCreate: Đang chờ Đăng ký
  • inactive: Tên miền chưa được đăng ký thành công.
  • serverHold: Tên miên không được kích hoạt trong DNS
  • serverDeleteProhibited: Trạng thái khóa miền để nó không thể bị xóa.
  • serverUpdateProhibited: Trạng thái khóa miền để nó không thể cập nhật
  • addPeriod: Đây là trạng thái sau khi tên miền mới đăng ký, bạn có thể yêu cầu nhà đăng ký xóa tên miền trong thời gian này.
  • autoRenewPeriod: Tự động gia hạn renewPeriod: Trạng thái cho phép nhà đăng ký hủy tên miền sau khi tên miền đã renew nhưng phải trả một khoảng phí cho nhà cung cấp.
  • transferPeriod: Trạng thái cho phép sau khi tranfer tên miền thành thông thì nhà đăng ký mới có thể yêu cầu nhà cung cấp xóa tên miền
  • redemptionPeriod: Tên miền đã hết hạn và rơi vào trạng thái cần đóng phí chuộc nếu muốn tiếp tục sử dụng.
  • pendingRestore: Một tên miền đã hết hạn đang được khôi phục về trạng thái ACTIVE. (Chờ khôi phục)
  • pendingDelete: Tên miền hết hạn đăng ký. (Chuẩn bị xóa)
  • clientTransferProhibited: Trạng thái không cho phép transfer tên miền (Cấm chuyển đổi nhà đăng ký).
  • clientRenewProhibited: Trạng thái không cho phép gia hạn tên miền. (Cấm Gia hạn tên miền)
  • clientHold: Trạng thái suspend tên miền (Tạm ngừng tên miền)
  • clientDeleteProhibited: Trạng thái không cho phép xóa tên miền (Cấm hủy domain)
  • clientUpdateProhibited: Trạng thái không cho phép cập nhật thông tin tên miền (Cấm cập nhật thông tin)